sở kiến

Học thuật
Thân thiện
sở kiến

Một người đàn ông chia sẻ sở kiến của mình về một cuốn sách với bạn bè.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều mình thấy hay biết: "Sở kiến" chỉ những điều một người đã trực tiếp nhìn thấy, trải nghiệm hoặc nhận thức được, từ đó hình thành nên hiểu biết cá nhân.
    • Quan điểm, ý kiến cá nhân dựa trên sự quan sát hiểu biết: Từ những điều đã thấy biết, "sở kiến" cũng có thể ám chỉ đến quan điểm, cách nhìn nhận riêng của một cá nhân về một vấn đề nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo sở kiến của tôi, vấn đề này cần được xem xét kỹ lưỡng hơn. (Dựa trên những tôi biết thấy, vấn đề này cần được xem xét kỹ lưỡng hơn.)
    • Anh ấy trình bày sở kiến của mình về dự án một cách rất thuyết phục. (Anh ấy trình bày quan điểm cá nhân dựa trên hiểu biết của mình về dự án một cách rất thuyết phục.)
    • Đó chỉ sở kiến cá nhân, chúng ta cần thêm bằng chứng khách quan. (Đó chỉ ý kiến dựa trên điều cá nhân tôi biết, chúng ta cần thêm bằng chứng khách quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trình bày sở kiến": Đưa ra, nói lên quan điểm cá nhân dựa trên hiểu biết trải nghiệm của mình.

    • Mỗi thành viên đều cơ hội trình bày sở kiến trong cuộc họp. (Mỗi thành viên đều cơ hội đưa ra quan điểm cá nhân trong cuộc họp.)
  • "Theo sở kiến của...": Dựa trên góc nhìn, kiến thức cá nhân của ai đó.

    • Theo sở kiến của vị chuyên gia, giải pháp này khả thi. (Dựa trên kiến thức đánh giá cá nhân của vị chuyên gia, giải pháp này khả thi.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiến thức (danh từ): Những điều hiểu biết được thông qua học tập, nghiên cứu hoặc trải nghiệm.
  • Quan điểm (danh từ): Cách nhìn nhận, đánh giá về một sự việc, hiện tượng.
  • Ý kiến (danh từ): Điều nêu ra để bàn bạc, thể hiện cách suy nghĩ về một vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Cái thấy biết: Điều mắt thấy tai nghe, điều tự mình nhận thức được (cách nói giản dị hơn).
  • Nhận định cá nhân: Sự đánh giá, kết luận dựa trên suy nghĩ hiểu biết của riêng mình.
Lưu ý sử dụng
  • "Sở kiến" thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh trang trọng, học thuật hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh tính chủ quan, xuất phát từ trải nghiệm góc nhìn cá nhân, do đó thường đi kèm với các từ như "cá nhân", "của tôi", "của anh ấy"... để làm chủ thể.
  • Khác với "kiến thức" mang tính hệ thống khách quan hơn, "sở kiến" thiên về những điều cá nhân tích lũy cảm nhận được.
sở kiến

Một người đàn ông chia sẻ sở kiến của mình về một cuốn sách với bạn bè.

  1. Điều mình thấy hay biết.